Từ điển Anh–Việt

111.967 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airport security

/ˈɛrˌpɔrt sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

an ninh sân bay cụm từ

“Airport security checks are mandatory for all passengers.”Kiểm tra an ninh sân bay là bắt buộc đối với tất cả hành khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...