Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airport security check

/ˈɛrˌpɔrt sɪˈkjʊrɪti tʃɛk/

Nghĩa thường dùng

Quá trình kiểm tra hành khách và hành lý tại sân bay. cụm từ

“Make sure to arrive early for your airport security check.”Hãy chắc chắn đến sớm để kiểm tra an ninh sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...