airport shuttle
/ˈɛrˌpɔrt ˈʃʌtəl/
Nghĩa thường dùng
xe buýt hoặc xe van đưa đón hành khách đến và từ sân bay
cụm từ
“I took the airport shuttle to my hotel after landing.”Tôi đã đi xe buýt đưa đón sân bay đến khách sạn của mình sau khi hạ cánh.