airstream
Nghĩa thường dùng
“The study examined how the airstream affects the dispersion of pollutants in urban environments during peak hours.”Nghiên cứu đã xem xét cách dòng không khí ảnh hưởng đến sự phân tán của các chất ô nhiễm trong môi trường đô thị vào giờ cao điểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Dòng Không Khí
ví dụ
The study examined how the airstream affects the dispersion of pollutants in urban environments during peak hours. — Nghiên cứu đã xem xét cách dòng không khí ảnh hưởng đến sự phân tán của các chất ô nhiễm trong môi trường đô thị vào giờ cao điểm.