Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airstream

IELTS

Nghĩa thường dùng

Dòng Không Khí danh từ

“The study examined how the airstream affects the dispersion of pollutants in urban environments during peak hours.”Nghiên cứu đã xem xét cách dòng không khí ảnh hưởng đến sự phân tán của các chất ô nhiễm trong môi trường đô thị vào giờ cao điểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Dòng Không Khí

ví dụ

The study examined how the airstream affects the dispersion of pollutants in urban environments during peak hours. — Nghiên cứu đã xem xét cách dòng không khí ảnh hưởng đến sự phân tán của các chất ô nhiễm trong môi trường đô thị vào giờ cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...