Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airtight

/'єәtait/ GRE phổ biến #12126

Nghĩa thường dùng

kín khí tính từ

“Make sure the jar is airtight.”Hãy chắc chắn rằng lọ là kín khí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

airtight

//

* tính từ
  • kín hơi, kín gió
Định nghĩa tiếng Anh

s. having no weak points s. not allowing air or gas to pass in or out

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...