airtight
/'єәtait/ GRE phổ biến #12126
Nghĩa thường dùng
kín khí
tính từ
“Make sure the jar is airtight.”Hãy chắc chắn rằng lọ là kín khí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
airtight
//
* tính từ- kín hơi, kín gió
Định nghĩa tiếng Anh
s. having no weak points s. not allowing air or gas to pass in or out