airtime
/ˈɛr.taɪm/
Nghĩa thường dùng
thời lượng phát sóng
danh từ
“Prime airtime costs more than late-night slots.”Thời lượng phát sóng giờ vàng tốn kém hơn khung giờ đêm muộn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thời lượng phát sóng
ví dụ
Prime airtime costs more than late-night slots. — Thời lượng phát sóng giờ vàng tốn kém hơn khung giờ đêm muộn.