Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airtime

/ˈɛr.taɪm/

Nghĩa thường dùng

thời lượng phát sóng danh từ

“Prime airtime costs more than late-night slots.”Thời lượng phát sóng giờ vàng tốn kém hơn khung giờ đêm muộn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thời lượng phát sóng

ví dụ

Prime airtime costs more than late-night slots. — Thời lượng phát sóng giờ vàng tốn kém hơn khung giờ đêm muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...