airworthiness
/'eə,wə:ði/ phổ biến #44380
Nghĩa thường dùng
tình trạng đủ điều kiện bay
danh từ
“The aircraft must pass airworthiness tests.”Máy bay phải vượt qua các bài kiểm tra đủ điều kiện bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
airworthiness
/'eə,wə:ði/
danh từ
- khả năng bay được (máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. fitness to fly