Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airworthiness

/'eə,wə:ði/ phổ biến #44380

Nghĩa thường dùng

tình trạng đủ điều kiện bay danh từ

“The aircraft must pass airworthiness tests.”Máy bay phải vượt qua các bài kiểm tra đủ điều kiện bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

airworthiness

/'eə,wə:ði/

danh từ

  • khả năng bay được (máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. fitness to fly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...