ake responsibility
/teɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
chịu trách nhiệm
cụm từ
“You need to take responsibility for your actions.”Bạn cần phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chịu trách nhiệm
- take responsibility for something: chịu trách nhiệm cho điều gì đó
- đảm nhận trách nhiệm