Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ake responsibility

/teɪk rɪˈspɒnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm cụm từ

“You need to take responsibility for your actions.”Bạn cần phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chịu trách nhiệm
    • take responsibility for something: chịu trách nhiệm cho điều gì đó
  • đảm nhận trách nhiệm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...