Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

akimbo

/ə'kimbou/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

akimbo

/ə'kimbou/

phó từ

  • chống nạnh
    • to stand with arms akimbo: đứng tay chống nạnh
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used of arms and legs) bent outward with the joint away from the body r. with hands on hips and elbows extending outward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...