Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alacrity

/ə'lækriti/ GRE phổ biến #27693

Nghĩa thường dùng

sự nhiệt tình nhanh nhẹn, sự sẵn lòng hăng hái danh từ

“She accepted the new role with great alacrity.”Cô nhận vai trò mới với sự hăng hái lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alacrity

/ə'lækriti/

danh từ

  • sự sốt sắng
  • sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu
Định nghĩa tiếng Anh

n. liveliness and eagerness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...