Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alarm clock

/əˈlɑːrm klɑːk/

Nghĩa thường dùng

đồng hồ báo thức danh từ

“My alarm clock rings at 7 am.”Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 7 giờ sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alarm clock

//

* danh từ
  • đồng hồ báo thức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...