alarm clock
/əˈlɑːrm klɑːk/
Nghĩa thường dùng
đồng hồ báo thức
danh từ
“My alarm clock rings at 7 am.”Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 7 giờ sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alarm clock
//
* danh từ- đồng hồ báo thức