Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alarm system

/əˈlɑːrm ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống báo động danh từ

“The alarm system went off when the door was opened.”Hệ thống báo động đã kêu lên khi cửa được mở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ thống báo động
    • security alarm system: hệ thống báo động an ninh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...