alarm system
/əˈlɑːrm ˈsɪstəm/
Nghĩa thường dùng
hệ thống báo động
danh từ
“The alarm system went off when the door was opened.”Hệ thống báo động đã kêu lên khi cửa được mở.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hệ thống báo động
- security alarm system: hệ thống báo động an ninh