Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alarmism

/ә'lɑ:mizәm/ phổ biến #44951

Nghĩa thường dùng

sự lo lắng thái quá danh từ

“The alarmism surrounding climate change can sometimes overshadow rational discussion.”Sự lo lắng thái quá về biến đổi khí hậu đôi khi có thể làm lu mờ cuộc thảo luận hợp lý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alarmism

//

  • xem alarmist
Định nghĩa tiếng Anh

n. needless warnings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...