alarmism
/ә'lɑ:mizәm/ phổ biến #44951
Nghĩa thường dùng
sự lo lắng thái quá
danh từ
“The alarmism surrounding climate change can sometimes overshadow rational discussion.”Sự lo lắng thái quá về biến đổi khí hậu đôi khi có thể làm lu mờ cuộc thảo luận hợp lý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alarmism
//
- xem alarmist
Định nghĩa tiếng Anh
n. needless warnings