Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

albedo

/æl'bi:dәu/ phổ biến #32093

Nghĩa thường dùng

khả năng phản xạ ánh sáng của bề mặt danh từ

“The albedo of ice is very high, which helps keep the Earth cool.”Albedo của băng rất cao, giúp giữ cho Trái Đất mát mẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

albedo

//

* danh từ
  • (vật lý) anbeđô, suất phân chiếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the ratio of reflected to incident light

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...