albedo
/æl'bi:dәu/ phổ biến #32093
Nghĩa thường dùng
khả năng phản xạ ánh sáng của bề mặt
danh từ
“The albedo of ice is very high, which helps keep the Earth cool.”Albedo của băng rất cao, giúp giữ cho Trái Đất mát mẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
albedo
//
* danh từ- (vật lý) anbeđô, suất phân chiếu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the ratio of reflected to incident light