albeit
/ɔ:l'bi:it/ GRECollins ★★ phổ biến #6086
Nghĩa thường dùng
mặc dù
liên từ
“The plan succeeded, albeit slowly.”Kế hoạch thành công, mặc dù chậm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
albeit
/ɔ:l'bi:it/
liên từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) mặc dù, dù, dẫu
- he tried albeit without success: anh ta vẫn cố gắng mặc dù không thành công
Định nghĩa tiếng Anh
conj. Even though; although; notwithstanding.