Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

albeit

/ɔ:l'bi:it/ GRECollins ★★ phổ biến #6086

Nghĩa thường dùng

mặc dù liên từ

“The plan succeeded, albeit slowly.”Kế hoạch thành công, mặc dù chậm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

albeit

/ɔ:l'bi:it/

liên từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) mặc dù, dù, dẫu
    • he tried albeit without success: anh ta vẫn cố gắng mặc dù không thành công
Định nghĩa tiếng Anh

conj. Even though; although; notwithstanding.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...