albion
/'ælbjən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
albion
/'ælbjən/
danh từ
- (thơ ca) nước Anh
Định nghĩa tiếng Anh
n. archaic name for England or Great Britain; used poetically
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. archaic name for England or Great Britain; used poetically
Đang tải...