Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alcaic

/æl'keiik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alcaic

//

* danh từ
  • (thơ) thể thơ ancaic (mười bốn câu, mỗi câu bốn bộ)
Định nghĩa tiếng Anh

n verse in the meter used in Greek and Latin poetry consisting of strophes of 4 tetrametric lines; reputedly invented by Alcaeus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...