alertness
/ə'lə:tnis/ phổ biến #18261
Nghĩa thường dùng
sự tỉnh táo
danh từ
“His alertness helped him avoid danger.”Sự tỉnh táo của anh ấy đã giúp anh tránh được nguy hiểm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alertness
/ə'lə:tnis/
danh từ
- sự tỉnh táo, sự cảnh giác
- tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of readiness to respond n. lively attentiveness