Từ điển Anh–Việt

112.371 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alertness

/ə'lə:tnis/ phổ biến #18261

Nghĩa thường dùng

sự tỉnh táo danh từ

“His alertness helped him avoid danger.”Sự tỉnh táo của anh ấy đã giúp anh tránh được nguy hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alertness

/ə'lə:tnis/

danh từ

  • sự tỉnh táo, sự cảnh giác
  • tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of readiness to respond n. lively attentiveness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...