Từ điển Anh–Việt

111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alexandria

/ˌælɪɡˈzændriə/

Nghĩa thường dùng

thành phố cổ danh từ riêng

“Alexandria was a center of learning in the ancient world.”Alexandria là trung tâm học tập trong thế giới cổ đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • thành phố cổ

ví dụ

Alexandria was a center of learning in the ancient world. — Alexandria là trung tâm học tập trong thế giới cổ đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...