alexia
/ei'leksiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alexia
//
* danh từ- (y học) bệnh mất khả năng đọc hoàn toàn hay một phần
Định nghĩa tiếng Anh
n inability to perceive written words
Từ điển Anh–Việt
111.776 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n inability to perceive written words
Đang tải...