Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

algorithm design

/ˈælɡərɪðəm dɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

Quá trình tạo ra các thuật toán cho các nhiệm vụ cụ thể. cụm từ

“Algorithm design is crucial for effective problem-solving in AI.”Thiết kế thuật toán rất quan trọng cho việc giải quyết vấn đề hiệu quả trong AI.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...