Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

algorithm transparency

/ˈælɡəˌrɪðəm trænˈspærənsi/

Nghĩa thường dùng

Sự rõ ràng về cách các thuật toán đưa ra quyết định. cụm từ

“Algorithm transparency helps build trust with users.”Sự minh bạch của thuật toán giúp xây dựng lòng tin với người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...