Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

algorithmic bias

Nghĩa thường dùng

Sự thiên lệch trong các thuật toán AI ảnh hưởng đến kết quả. cụm từ

“Addressing algorithmic bias is crucial for fairness.”Giải quyết sự thiên lệch thuật toán là rất quan trọng cho sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...