Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

algorithmic solutions

/ˌælɡəˈrɪðɪk səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

Các phương pháp hoặc quy trình dựa trên thuật toán để giải quyết vấn đề. cụm từ

“Algorithmic solutions can optimize business operations.”Các giải pháp thuật toán có thể tối ưu hóa hoạt động kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...