Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alienee

/eiljə'ni:/
Biến thể từ alienees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alienee

/eiljə'ni:/

danh từ

  • (pháp lý) người được chuyển nhượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone to whom the title of property is transferred

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...