Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

align interests

/əˈlaɪn ˈɪntrəsts/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng các mục tiêu và động lực là tương tự cụm từ

“It's important to align interests between partners for success.”Điều quan trọng là phải đảm bảo rằng các mục tiêu giữa các đối tác là giống nhau để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...