align interests
/əˈlaɪn ˈɪntrəsts/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng các mục tiêu và động lực là tương tự
cụm từ
“It's important to align interests between partners for success.”Điều quan trọng là phải đảm bảo rằng các mục tiêu giữa các đối tác là giống nhau để thành công.