Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

align messaging

/əˈlaɪn ˈmɛsɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đồng bộ hóa thông điệp cụm từ

“It's crucial to align messaging across all platforms.”Việc đồng bộ hóa thông điệp trên tất cả các nền tảng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...