aligning
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aligning
//
- (Tech) điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing to fall into line or into position
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. causing to fall into line or into position
Đang tải...