Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aligning

/ә'lainiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aligning

//

  • (Tech) điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàng
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing to fall into line or into position

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...