Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

all day

/ɔːl deɪ/

Nghĩa thường dùng

suốt cả ngày cụm từ

“I feel sad when it rains all day.”Tôi cảm thấy buồn khi trời mưa suốt cả ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • suốt cả ngày
    • spend all day: dành cả ngày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...