Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

all in good time

/ɔl ɪn ɡʊd taɪm/

Nghĩa thường dùng

Mọi thứ sẽ xảy ra khi thời điểm thích hợp. cụm từ

“Don’t rush; everything will come all in good time.”Đừng vội; mọi thứ sẽ đến vào thời điểm thích hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...