Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

all-encompassing

/ɔl ɪnˈkʌmpəsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

toàn diện tính từ

“The all-encompassing plan addressed every issue.”Kế hoạch toàn diện đã giải quyết mọi vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...