Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

all-inclusive

/ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/

Nghĩa thường dùng

bao trọn gói (bao gồm mọi chi phí) tính từ

“We booked an all-inclusive resort in Cancun.”Chúng tôi đã đặt một khu nghỉ dưỡng trọn gói ở Cancun.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...