Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7232

allegiance

/ə'li:dʤəns/

danh từ

  • lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to pledge full allegiance to the country: nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc
    • to take the oath of allegiance: nguyện trung thành
  • bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân)
Biến thể từ allegiances số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the loyalty that citizens owe to their country (or subjects to their sovereign)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...