Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alleviate global disparities

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự chênh lệch toàn cầu cụm từ

“International cooperation is essential to alleviate global disparities in access to healthcare and education.”Hợp tác quốc tế là điều cần thiết để giảm bớt sự chênh lệch toàn cầu về tiếp cận y tế và giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...