Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alleviate the pain

Nghĩa thường dùng

giảm đau cụm từ

“My doctor prescribed me some tablets and they relieved/alleviated the pain.”Bác sĩ kê cho tôi vài viên thuốc và chúng giúp giảm đau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...