Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allocative

/ˈæl.ə.keɪ.tɪv/ IELTS

Nghĩa thường dùng

thuộc về phân bổ tài nguyên tính từ

“Allocative efficiency is key in economics.”Hiệu quả phân bổ là chìa khóa trong kinh tế học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc về phân bổ tài nguyên

ví dụ

Allocative efficiency is key in economics. — Hiệu quả phân bổ là chìa khóa trong kinh tế học.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...