allocative
/ˈæl.ə.keɪ.tɪv/ IELTS
Nghĩa thường dùng
thuộc về phân bổ tài nguyên
tính từ
“Allocative efficiency is key in economics.”Hiệu quả phân bổ là chìa khóa trong kinh tế học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thuộc về phân bổ tài nguyên
ví dụ
Allocative efficiency is key in economics. — Hiệu quả phân bổ là chìa khóa trong kinh tế học.