Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allow sb to do sth

/əˈlaʊ ˈsʌmbədi tə duː sʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cho phép ai làm gì động từ

“My parents allow me to stay out late.”Bố mẹ cho phép tôi ở ngoài muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...