Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alluring

/ə'lujəriɳ/ GRE phổ biến #14169

Nghĩa thường dùng

hấp dẫn, quyến rũ tính từ

“The dress was alluring and elegant.”Chiếc váy thật hấp dẫn và thanh lịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alluring

/ə'lujəriɳ/

tính từ

  • quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng
Định nghĩa tiếng Anh

s. highly attractive and able to arouse hope or desire

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...