alluring
/ə'lujəriɳ/ GRE phổ biến #14169
Nghĩa thường dùng
hấp dẫn, quyến rũ
tính từ
“The dress was alluring and elegant.”Chiếc váy thật hấp dẫn và thanh lịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alluring
/ə'lujəriɳ/
tính từ
- quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ; có duyên, duyên dáng; làm say mê, làm xiêu lòng
Định nghĩa tiếng Anh
s. highly attractive and able to arouse hope or desire