allusive
/ə'lu:siv/ phổ biến #32449
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
allusive
/ə'lu:siv/
tính từ
- có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ
- có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng
- allusive arms: phù hiệu có tính chất tượng trưng, phù hiệu nhắc đến tên người đeo
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by indirect references