Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

allusive

/ə'lu:siv/ phổ biến #32449
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

allusive

/ə'lu:siv/

tính từ

  • có ý nói bóng gió, có ý ám chỉ, nhiều ý bóng gió, nhiều lời ám chỉ
  • có tính chất tượng trưng, có tính chất biểu tượng
    • allusive arms: phù hiệu có tính chất tượng trưng, phù hiệu nhắc đến tên người đeo
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by indirect references

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...