Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alma mater

/'ælmə'meitə/

Nghĩa thường dùng

trường đại học mà mình đã tốt nghiệp cụm từ

“She returned to her alma mater to teach.”Cô ấy trở về trường cũ của mình để giảng dạy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alma mater

/'ælmə'meitə/

danh từ

  • trường học, học đường, học hiệu
Định nghĩa tiếng Anh

A college or seminary where one is educated.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...