Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

almsman

/'ɑ:mzmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

almsman

/'ɑ:mzmən/

danh từ

  • người được cứu tế, người sống bằng của bố thí
Định nghĩa tiếng Anh

n. A recipient of alms. n. A giver of alms.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...