Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aloud

/ə'laud/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #5694

Nghĩa thường dùng

thành tiếng, to đủ nghe trạng từ

“Say each new word aloud so you can hear the pronunciation.”Đọc to từng từ mới để bạn nghe được cách phát âm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aloud

/ə'laud/

phó từ

  • lớn tiếng to
    • to read aloud: đọc to
  • oang oang, inh lên, ầm ầm
  • (thông tục) thấy rõ, rõ rành rành
    • it reeks aloud: thối ai cũng ngửi thấy, thối inh lên
Định nghĩa tiếng Anh

r. using the voice; not silently

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...