Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alright

/ɔ:l'rait/ Collins ★ phổ biến #12274

Nghĩa thường dùng

được chấp nhận, không có vấn đề gì tính từ

“It's alright to ask for help when you need it.”Không sao khi bạn cần giúp đỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alright

//

* phó từ
  • dùng như all right
Định nghĩa tiếng Anh

s. nonstandard usage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...