also known as
Nghĩa thường dùng
cũng được biết đến như
cụm từ
“The kākāpō, also known as the owl parrot, is a large, forest-dwelling bird, with a pale owl-like face.”Kākāpō, cũng được biết đến như là vẹt cú, là một loài chim lớn sống trong rừng, với khuôn mặt nhạt màu giống như cú.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cũng được biết đến như
- also known as a synonym: cũng được biết đến như một từ đồng nghĩa
- còn được gọi là