Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

also known as

Nghĩa thường dùng

cũng được biết đến như cụm từ

“The kākāpō, also known as the owl parrot, is a large, forest-dwelling bird, with a pale owl-like face.”Kākāpō, cũng được biết đến như là vẹt cú, là một loài chim lớn sống trong rừng, với khuôn mặt nhạt màu giống như cú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cũng được biết đến như
    • also known as a synonym: cũng được biết đến như một từ đồng nghĩa
  • còn được gọi là
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...