alternating current
/ˈɔːltərneɪtɪŋ ˈkɜːrənt/
Nghĩa thường dùng
dòng điện xoay chiều
cụm từ
“Alternating current is used in homes.”Dòng điện xoay chiều được dùng trong các hộ gia đình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alternating current
//
- dòng điện xoay chiều