Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alternative energy

/ˈɔːltərnətɪv ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

năng lượng thay thế cụm từ

“Alternative energy sources are becoming more popular.”Các nguồn năng lượng thay thế đang trở nên phổ biến hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...