Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Alternative energy sources

Nghĩa thường dùng

Các nguồn năng lượng thay thế cụm từ

“Solar power is an alternative energy source which is commonly used in our daily lives.”Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng thay thế mà được sử dụng phổ biến trong cuộc sốn hàng ngày của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...