Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

altitude

/'æltitju:d/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6370

Nghĩa thường dùng

độ cao (bay) danh từ

“The plane is cruising at an altitude of 35,000 feet.”Máy bay đang bay ở độ cao 35.000 feet.

Biến thể từ altitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

altitude

/'æltitju:d/

danh từ

  • độ cao ((thường) so với mặt biển)
  • (số nhiều) nơi cao, chỗ cao, đỉnh cao
  • địa vị cao
  • (toán học) độ cao, đường cao
    • altitude flight: sự bay ở độ cao
    • altitude gauge (measurer): máy đo độ cao

thành ngữ

  1. to lose altitude
    • (hàng không) không bay được lên cao
    • hạ thấp xuống
Định nghĩa tiếng Anh

n. elevation especially above sea level or above the earth's surface n. the perpendicular distance from the base of a geometric figure to the opposite vertex (or side if parallel)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...