Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

altruistic

/,æltru'istik/ GRE phổ biến #15735

Nghĩa thường dùng

vị tha tính từ

“Truly altruistic behavior is rare.”Hành vi thực sự vị tha hiếm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

altruistic

/,æltru'istik/

tính từ

  • (thuộc) chủ nghĩa vị tha
  • vị tha, có lòng vị tha
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing unselfish concern for the welfare of others

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...