Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

alumnus

/ə'lʌmnəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7409

Nghĩa thường dùng

cựu sinh viên (nam) danh từ

“He is an alumnus of Yale University.”Ông ấy là cựu sinh viên của Đại học Yale.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

alumnus

/ə'lʌmnəs/

danh từ, số nhiều alumni

/ə'lʌmnai/
  • (nguyên) học sinh; (nguyên) học sinh đại học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who has received a degree from a school (high school or college or university)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...